Search Header Logo

Qui tắc bát tử - bản gốc

Authored by Vũ Độ

Chemistry

10th Grade

Used 1+ times

Qui tắc bát tử  - bản gốc
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

Hydro (Z = 1).        

Fluorine (Z = 9).

Chlorine (Z = 17).  

Potassium (Z = 19).

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Liên kết hóa học là

Sự kết hợp các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững.

Sự kết hợp các chất tạo thành vật thể bền vững.

Sự kết hợp các phân tử hình thành các chất bền vững.

Sự kết hợp các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khuynh hướng nào dưới đây không xảy ra trong quá trình hình thành liên kết hóa học:

Chia tách electron

Cho nhận electron.

Góp chung electron

Dùng chung electron tự do.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Theo quy tắc bát tử thì nguyên tử có xu hướng đạt cấu trúc bền giống như:

Kim loại kiềm gần kề.

Kim loại kiềm thổ gần kề.

Nguyên tử halogen gần kề.

Nguyên tử khí hiếm gần kề.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

Độc thân.

Ở phân lớp ngoài cùng.

Ở obitan ngoài cùng.

Tham gia tạo liên kết hóa học

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hoá học?

Calcium (Z = 20).

Aluminum (Z = 13).

Oxygen (Z = 8).

Neon (Z = 10).

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Chọn phát biểu sai ? Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để

chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn.

có cấu hình electron của khí hiếm

có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2 hoặc 8.

chuyển sang trạng thái có mức năng lượng cao hơn.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?