
Mini test _ Điểm HS1
Authored by Minh Kim
English
2nd Grade
Used 20+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Những tình huống nào dưới đây không tạo căng thẳng cho con người?
Xung đột, tranh cãi với bạn bè
Tinh thần phấn chấn, vui tươi
Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn
Được bố mẹ đưa đi du lịch
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Những nội dung nào dưới đây là biểu hiện của căng thẳng?
Mất tập trung, hay quên
Lời nói đi đôi với việc làm
Dễ cáu gắt, tức giận
Luôn vui cười với mọi người xung quanh
Thích trò chuyện cùng mọi người
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến trạng thái căng thẳng ở con người?
Tác động tiêu cực từ môi trường sống (thời tiết, tiếng ồn,ô nhiễm)
Tác động tiêu cực từ môi trường sống (thời tiết, tiếng ồn,ô nhiễm)
Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng trong cuộc sống
Gặp khó khăn trắc trở, thất bại, biến cố trong đời sống
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến trạng thái căng thẳng ở con người?
Suy nghĩ tiêu cực của bản thân
Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng
Áp lực học tập, thi cử
Tự tạo áp lực cho bản thân
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của tâm lý căng thẳng?
Khiến con người luôn lạc quan, yêu đời
Ảnh hưởng đến mối quan hệ với mọi người
Gây nên những rối loạn về mặt tinh thần
Tác động xấu đến sức khỏe
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng, sợ hãi. Em nên chọn cách ứng xử tích cực nào dưới đây?
Vùi mình vào chơi game để quên nỗi buồn
Trốn trong phòng
Tìm kiếm sự giúp đỡ từ người thân
Âm thầm chịu đựng, không chia sẻ với ai
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7: Cho các dữ liệu sau:
(1) Đánh giá kết quả đạt được.
(2) Xác định nguyên nhân gây căng thẳng.
(3) Thực hiện các giải pháp khả thi.
(4) Đề ra các biện pháp giải quyết.
(5) Chọn lọc các giải pháp khả thi.
Hãy sắp xếp các dữ liệu trên theo trình tự các bước ứng phó tích cực khi gặp căng thẳng?
(2) => (4) => (5) => (3) => (1)
(4) => (1) => (2) => (3) => (5)
(3) => (1) => (4) => (2) => (5)
(5) => (4) => (3) => (1) => (1)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
REVIEW E5 - HK 2 - 01
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
L8 _ Unit 3: Peoples of Viet Nam_ Từ vựng P1
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
مسابقة رمضان / اليوم السابع
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Chọn đáp án đúng
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
E4-UNIT 18. What's your phone number? - 01
Quiz
•
1st - 5th Grade
13 questions
N2_18_PD_Test
Quiz
•
1st - 6th Grade
10 questions
BTVN May 9
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Ôn tập Unit 2: At school
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
nouns verbs adjectives test
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Identifying nouns, verbs, and adjectives
Quiz
•
2nd - 5th Grade
19 questions
Subject-Verb Agreement
Quiz
•
2nd - 5th Grade
19 questions
Antonyms and Synonyms
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Contractions
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Cesar Chavez Comprehension
Quiz
•
2nd Grade
11 questions
Adjectives
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
Commas in a Series
Quiz
•
2nd Grade