
K11.2022-Ôn tập SINH HK1
Authored by Minh Ngọc
Chemistry
1st - 2nd Grade
Used 17+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Đặc điểm đúng về hô hấp là:
A. hô hấp tạo năng lượng và giúp duy trì nhiệt độ cho các hoạt động sống.
B. hô hấp là quá trình cây lấy khí CO2 và thải khí O2.
C. Hô hấp là quá trình thu năng lượng và tỏa nhiệt.
D. Hô hấp là quá trình oxi hóa nước.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Hô hấp kị khí khác hô hấp hiếu khí là:
A. hô hấp kị khí có giai đoạn đường phân.
B. hô hấp kị khí có giai đoạn lên men (rượu/lactic).
C. thực hiện hô hấp ở ti thể.
D. diễn ra trong điều kiện đủ ôxi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Đặc điểm đúng khi nói về hô hấp sáng là:
1. Là quá trình hấp thụ oxi và giải phóng CO2.
2. Xảy ra ở ngoài sáng trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tích lũy nhiều oxi.
3. Không xảy ra đồng thời với quang hợp.
4. Gây lãng phí sản phẩm quang hợp.
A. 1, 3, 4.
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 3.
D. 1, 2, 4.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Cảm ứng ở sinh vật là:
A. khả năng thực vật trả lời tác động từ con người.
B. sự phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
C. đáp ứng của sinh vật tới các kích thích có hướng.
D. phản ứng của động vật với các kích thích vô hướng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Hướng động là:
A. phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích từ một hướng.
B. phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích vô hướng.
C. phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích từ một hướng.
D. phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích vô hướng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6: hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng là
Hướng động.
Ứng động.
Phản xạ.
Cảm ứng ở động vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7: Giúp rễ bám sâu vào đất, đứng vững trong môi trường sống là vai trò của:
A. hướng sáng.
B. hướng nước
C. hướng tiếp xúc.
D. hướng trọng lực.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
14 questions
Contractions
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Counting Coins
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
19 questions
Subject-Verb Agreement
Quiz
•
2nd - 5th Grade
13 questions
Fractions
Quiz
•
1st - 2nd Grade
12 questions
2-Digit Subtraction with Regrouping
Quiz
•
2nd Grade