Search Header Logo

Luyện tập kim loại

Authored by Hải Yến Nguyễn

Chemistry

1st - 5th Grade

Luyện tập kim loại
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn các phát biểu đúng:

1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.

3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.

1, 2,3.

1, 3.

2, 3.

1, 2.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân nào sau đây?

Là kim loại rất cứng.

Là kim loại rất mềm.

Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

Là kim loại có khối lượng phân tử lớn.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

Al ; Cu.

Zn ; Fe.

Au ; Ag.

Mg ; Pb.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

Fe, Zn, Al, K.

Cu, Fe, Zn, Al.

K, Cu, Al, Fe.

K, Al, Zn, Fe.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

O2, dd HCl.

O2, dd CuCl2.

O2, dd AgNO3.

dd H2SO4 loãng, AgCl.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

không có hiện tượng gì.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Chemistry