
Chuong 2
Authored by Quân Nguyễn
Arts
1st - 5th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Đặc điểm của quy phạm pháp luật:
(2QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.
b. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do các tổ chức xã hội ban hành hoặc thừa nhận
c. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do phong tục, tập quán thừa nhận
d. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do giáo hội ban hành và thừa nhận
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Ba bộ phận cấu thành của một quy phạm pháp luật được sắp xếp theo trình tự:
- Giả định, quy định, chế tài.
Giá
b. Giả sử, quy định và chế tài
c. Giả thuyết, quy định và chế tài
d. Giả định, quy chế và chế tài
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Xác định bộ phận được gạch chân trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tỉnh trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm”.
a. Giả định
b. Quy định
c. Chế tài
(2)Giả định và quy định
a. Giả định
b. Quy định
c. Chế tài
Giả định và quy định
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Xác định bộ phận gạch chân của quy phạm pháp luật sau: “Việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải phù hợp với quy hoạch giao
thông vận tải đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt”.
a. Giả định
(B. Quy định
c. Chế tài
d. Quy định và chế tài
a. Giả định
B. Quy định
c. Chế tài
d. Quy định và chế tài
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Bộ phận nào là bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật
a. Giả định
(6. Quy định
c. Chế tài
d. Cả a, b và c
a. Giả định
(6. Quy định
c. Chế tài
d. Cả a, b và c
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nói về thời gian, địa điểm, tình huống
và các chủ thể chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật?
a. Quy định
(5) Giả định
c. Chế tài
d. Quy chế
a. Quy định
(5) Giả định
c. Chế tài
d. Quy chế
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Nội dung của chế tài của quy phạm pháp luật gồm:
a. Nhắc nhớ, khiển trách, cảnh cáo, kỷ luật
b. Xử phạt tiền và tịch thu tang vật
C.
. Bằng hình phạt chính và hình phạt bổ
d. Cả 3 đáp án
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Bài tập về nốt nhạc thuộc phạm vi một quãng 8
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Những câu đố vui về 8/3
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Tết 2022
Quiz
•
5th Grade
17 questions
Âm nhạc 4
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Kết nối tri thức
Quiz
•
4th Grade
22 questions
Tôi thông thái - Bạn cũng vậy 4 - Tuần 1
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Văn-lí luận cho hs khá giỏi
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Ôn tập cuối kỳ lớp 4
Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade