
Sinh
Authored by Minh Minh
Biology
12th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Triplet 3’GTT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 3’GAU5’.
B. 3’GUU5’.
5'GUU5'
5'XAU3'
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình nhân đôi ADN và tổng hợp ARN có điểm chung là:
A. Đều thực hiện việc tổng hợp protein ở tế bào chất.
B. Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung
C.thực hiện trên cả phân tử ADN
D. Có sự xúc tác của ezym ADN polymerese
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
A. Phổ biến
B. Thoái hoá
C. Đặc hiệu
D. Liên tục
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
A. 3'AGG'
B. 3'AXX5'.
C. 3'TTG5'.
D. 3'XAX5'
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn mở đầu?
3'TAG5'
3'GAX5'
3'TTGX5'
3'XAX5'.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3' mã hoá axit amin Acginin; 5'UXG3’ và 5’AGX3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5’GXU3' mã hoá axit amin Alanin. Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5’GXTTXGXGATXG3’ . Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là
A. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin
B. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.
C. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.
D. Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Trong các bệnh di truyền ở người bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do.
A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên.
B. Tương tác giữa nhiều gen gây nên.
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên.
D. Gen đột biến trội gây nên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
59 questions
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 - SINH HỌC 12
Quiz
•
12th Grade
60 questions
đề cương sinh
Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
gdcd
Quiz
•
12th Grade
60 questions
Ujian Akhir Praktikum Genetika
Quiz
•
12th Grade
55 questions
Giữa Kì I
Quiz
•
12th Grade
61 questions
DIAGNOSTIC - Unit 4 - QCAA ATAR Biology
Quiz
•
10th Grade - University
60 questions
ÔN TẬP SINH 12 CUỐI HK2
Quiz
•
12th Grade
63 questions
ôn tập kiểm tra giữa kỳ II sinh học 11 22-23
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Next Generation Science: Earth's Biomes
Interactive video
•
9th - 12th Grade