hoá 10
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Lưu Hoa
Used 23+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điện tích của hạt nhân do loại hạt nào quyết định?
A. Hạt proton.
B. Hạt electron.
C. Hạt neutron.
D. Hạt proton và electron.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nhận định nào sau đây là không đúng ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
B. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.
C. Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N).
D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hầu hết Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là electron, neutron,proton.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:
A. 9.
B. 10.
C. 19.
D. 28.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Một nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron là 28. Số neutron trong nguyên tử là
A. 10.
B. 9 .
C. 8.
D. 7.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 82, trong đó hạt mang điện âm ít hơn hơn số hạt không mang điện là 4 hạt. Số proton của nguyên tử X là
A. 26.
B. 27.
C. 28.
D. 30.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nguyên tử phosphorus có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử có
A. 15 proton, 16 electron, 31 neutron.
B. 15 electron, 31 neutron, 15 proton.
C. 15 proton, 15 electron, 16 neutron.
D. khối lượng nguyên tử là 46 amu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
57 questions
Practice Test: Ionic Compounds
Quiz
•
9th - 11th Grade
62 questions
Ôn Hóa lớp 12 by Khánh
Quiz
•
9th - 12th Grade
58 questions
Atomic Structure & Nuclear Decay
Quiz
•
8th - 10th Grade
63 questions
ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - HÓA 10
Quiz
•
10th Grade - University
64 questions
Nine Weeks Chemistry Review
Quiz
•
10th Grade
60 questions
Trắc nghiệm tổng hợp lý thuyết Hóa vô cơ
Quiz
•
10th - 12th Grade
60 questions
Ôn thi HK1 - Hóa 12XH
Quiz
•
9th - 12th Grade
60 questions
Chemistry Final Exam
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
