
Unit 13
Authored by Hà Vũ
English
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
way of life
Bản sắc dân tộc
/'ləʊk(ə)l/ (n/ adj) địa phương, thuộc địa phương= within a small area
sự đô thị hoá (n)
lối sống, cách sống= culture
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
local
(n) sự đa dạng văn hóa
/ˌwəːldˈwaɪd US ˌwəːrld-/ adj, adv everywhere in the world, globally khắp thế giới
(n/v) kinh nghiệm, trải nghiệm, trải qua
/'ləʊk(ə)l/ (n/ adj) địa phương, thuộc địa phương= within a small area
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
worldwide
to have a monopoly over: độc quyền
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
tiếp theo= in the future
/ˌwəːldˈwaɪd US ˌwəːrld-/ adj, adv everywhere in the world, globally khắp thế giới
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
multicultural
(n) dân tộc
(phr) kiểm soát được= dominate
/'dwind/ (nội động từ) thu nhỏ lại = reduce
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
have control over
toàn cầu hóa
lối sống, cách sống= culture
sự dự đoán= prediction
(phr) kiểm soát được= dominate
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
join together
Sự hiện đại hoá
exotic= kỳ lạ, đẹp kỳ lạ, độc lạ
lối sống, cách sống= culture
merge: sát nhập
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
unusual and exciting
lối sống, cách sống= culture
merge: sát nhập
/'ləʊk(ə)l/ (n/ adj) địa phương, thuộc địa phương= within a small area
exotic= kỳ lạ, đẹp kỳ lạ, độc lạ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?