từ vựng 2

từ vựng 2

2nd Grade

6 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Trung Quốc thời phong kiến

Trung Quốc thời phong kiến

1st - 12th Grade

10 Qs

Các quốc gia phong kiến ĐNA

Các quốc gia phong kiến ĐNA

1st - 12th Grade

10 Qs

Kiểm tra 5'   E 6 U 4 L 2

Kiểm tra 5' E 6 U 4 L 2

1st - 5th Grade

10 Qs

Tôn Giáo

Tôn Giáo

1st - 3rd Grade

11 Qs

VOCABULARY TEST

VOCABULARY TEST

1st - 2nd Grade

10 Qs

KIỂM TRA 5 PHÚT UNIT 9 PART A

KIỂM TRA 5 PHÚT UNIT 9 PART A

1st - 10th Grade

10 Qs

VIỆT NAM - ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN

VIỆT NAM - ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN

KG - 5th Grade

10 Qs

School subjects

School subjects

KG - 2nd Grade

10 Qs

từ vựng 2

từ vựng 2

Assessment

Quiz

English

2nd Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Channel Hunter

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

6 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

continent

lục đia

thuộc đia

tinh tế

cảm hứng

Answer explanation

continent /ˈkɒn.tɪ.nənt/ lục địa

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

ethnic

dân tộc

thuộc địa

nguồn gốc

loại bỏ

Answer explanation

ethnic /ˈeθ.nɪk/: dân tộc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

colonial là gì

thuộc địa

định nghĩa

cuộc đấu tranh

dân chủ

Answer explanation

colonial /kəˈləʊ.ni.əl/ : thuộc địa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

democracy

quý tộc

độc lập

dân chủ

vua

Answer explanation

democracy /dɪˈmɒk.rə.si/: dân chủ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

aristocratic

hoàng gia

quý tộc

thành lập

sự ngâm thơ

Answer explanation

aristocratic /ˌær.ɪ.stəˈkræt.ɪk/: quý tộc

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

makeup

trang điểm

sự bổ sung, thành phần

di cư

dân tộc