
kiem tra 20phut
Authored by Mai Quỳnh
Mathematics
6th - 8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng, bao nhiêu phát biểu nào sai?
a) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.
b) Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương.
c) Hai số đối nhau có tổng bằng 0.
A. 1 phát biểu đúng, 2 phát biểu sai
B. 2 phát biểu đúng, 1 phát biểu sai
C. Cả 3 phát biểu đều đúng
D. Cả 3 phát biểu đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về kết quả của phép tính: (-35) – (-60);
A. Kết quả của phép tính là số nguyên âm
B. Kết quả của phép tính là số nguyên dương
C. Kết quả của phép tính là bằng 0
D. Cả A và B đều sai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 3. Tính T = - 9 + (-2) – (-3) + (-8).
A. T = 4
B. T = -4
C. T = 16
D. T = -16
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 4. Thẻ tín dụng trả sau của bác Tám đang ghi nợ 2 000 000 đồng, sau khi bác Tám nộp vào 2 000 000 đồng thì bác Tám có bao nhiêu tiền trong tài khoản? Hãy dùng số nguyên để giải thích.
A. – 2 000 000 đồng
B. 2 000 000 đồng
C. 0 đồng
D. 4 000 000 đồng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 5. Thực hiện các phép tính sau: 4 + (-7) + (-5) + 12
A. - 20
B. 4
C. -4
D. -28
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.
B. Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.
C. Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.
D. Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.
A. 60 – [120 – (42 – 33)2].
B. 60 – [90 – (42 – 33)2].
C. 25.22 – 89.
D. 8 + 36:3.2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Toán 6
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
16.03
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Review 17/4
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Toán lớp 6
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Giá trị của một biểu thức đại số
Quiz
•
7th Grade
8 questions
BT biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Trắc nghiệm về hằng đẳng thức
Quiz
•
6th - 9th Grade
12 questions
CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Quiz
•
6th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Writing Algebraic Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Ratios/Rates and Unit Rates
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Laws of Exponents
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
One Step Equations
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Solving One Step Inequalities
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Ratios
Quiz
•
6th Grade