
Bài 58
Authored by Dep Jp
Biology
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu là
A. tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.
B. tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
C. tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
D. tài nguyên tái sinh; tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là
A. tài nguyên sinh vật.
B. tài nguyên tái sinh.
C. tài nguyên không tái sinh.
D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những nguồn năng lượng như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời… thuộc dạng tài nguyên thiên nhiên nào?
A. Tài nguyên tái sinh.
B. Tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
D. Tài nguyên sinh vật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt gọi là
A. tài nguyên tái sinh
B. tài nguyên không tái sinh.
C. tài nguyên sinh vật.
D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?
A. Tài nguyên thiên nhiên là vô tận.
B. Tài nguyên nước là tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu khi sử dụng không gây ô nhiễm môi trường.
D. Tất cả các dạng tài nguyên đều không thể tái sinh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào sau đây sai về tài nguyên thiên nhiên?
A. Tài nguyên thiên nhiên là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng cho cuộc sống.
B. Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu là tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
C. Tất cả các dạng tài nguyên thiên nhiên khi sử dụng đều gây ô nhiễm môi trường.
D. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu có thể thay thế dần các dạng năng lượng đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trồng rừng có vai trò
A. tạo nơi ở cho các loài sinh vật.
B. chống xói mòn đất
C. tạo sự cân bằng cho hệ sinh thái.
D. cả A, B, C đều đúng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Biến đổi khí hậu
Quiz
•
6th - 12th Grade
11 questions
TÌM HIỂU VỀ COVID-19
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
Ôn tập HK1 - Sinh học 9
Quiz
•
9th Grade
11 questions
Công nghệ gen
Quiz
•
9th Grade
15 questions
bài 3 sinh 10
Quiz
•
KG - University
10 questions
nhân đôi ADN
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
BÀI 14. PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG - KHTN6
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
LỚP 9 - LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Ecological Succession: Primary and Secondary
Quiz
•
9th Grade
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
13 questions
Amoeba Sisters Viruses Video quiz
Interactive video
•
9th Grade
20 questions
Carbon Cycle
Quiz
•
9th Grade
97 questions
Benchmark 2
Quiz
•
9th Grade