Search Header Logo

Ôn tập HK1 - Sinh học 9

Authored by Hậu Phạm

Biology

9th Grade

Used 87+ times

Ôn tập HK1 - Sinh học 9
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đột biến Gen là

A. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit trong gen.

B. những biến đổi về hình dạng nhiễm sắc thể làm thay đổi về kiểu hình của sinh vật.

C. những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể do mất, thêm, thay hoặc đảo vị trí cặp nuclêotit trong nhiễm sắc thể.

D. những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Thể tam nhiễm (2n+1) tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng là

A. 13

B. 15

C. 14

D. 42

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đột biến mất 1 cặp A – T trong gen sẽ dẫn tới

A. tăng 3 liên kết hidro.

B. tăng 18 liên kết hidro.

C. giảm 2 liên kết hidro.

D. giảm 18 liên kết hidro.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đột biến nào có lợi cho sinh vật?

A. Đột biến làm lúa có cây cứng và nhiều bông hơn.

B. Lợn có đầu và chân sau dị dạng.

C. Đột biến làm mất khả năng tổng hợp diệp lục ở cây mạ.

D. Đột biến làm xuất hiện bàn tay nhiều ngón.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?

A. Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

B. Tam bội và tứ bội NST.

C. Dị bội (lệch bội) và đa bội.

D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình ảnh là ví dụ về dạng đột biến cấu trúc NST nào?

A. Đảo đoạn

B. Lặp đoạn.

C. Chuyển đoạn.

D. Mất đoạn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể sinh vật được gọi là

A. tính trạng.

B. cặp tính trạng tương phản.

C. kiểu gen.

D. nhân tố di truyền.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?