Search Header Logo

từ có nghĩa giống nhau

Authored by Nguyễn Dương

Social Studies

3rd Grade

Used 42+ times

từ có nghĩa giống nhau
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ có nghĩa giống với từ "hàng xóm"?

anh em

láng giềng

họ hàng

cô chú

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ có nghĩa giống với từ "trẻ con"?

bạn bè

người lớn

thiếu nhi

thầy cô

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Cặp từ có nghĩa giống nhau nào phù hợp với ảnh sau?

nhỏ bé - tí hon

to - lớn

sặc sỡ - sắc màu

nhỏ nhắn - kiêu sa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ có nghĩa giống với từ in đậm:

"Tôi mới được bố mua một chiếc bàn thật xinh xắn"

xinh xắn

xấu xí

dễ thương

sần sùi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Tên gọi khác của củ mì là gì?

củ sắn

khoai lang

khoai tây

củ su hào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau qua ảnh sau:

củ lạc - khoai

lạc - đậu phộng

vàng - cam

củ - hạt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây có nghĩa là làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi?

gián

rán

dán

bán

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?