Search Header Logo

từ có nghĩa giống nhau

Authored by Nguyễn Dương

Social Studies

3rd Grade

Used 21+ times

từ có nghĩa giống nhau
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ có nghĩa giống với từ "hàng xóm"?

anh em

láng giềng

họ hàng

cô chú

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ có nghĩa giống với từ "trẻ con"?

bạn bè

người lớn

thiếu nhi

thầy cô

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Cặp từ có nghĩa giống nhau nào phù hợp với ảnh sau?

nhỏ bé - tí hon

to - lớn

sặc sỡ - sắc màu

nhỏ nhắn - kiêu sa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ có nghĩa giống với từ in đậm:

"Tôi mới được bố mua một chiếc bàn thật xinh xắn"

xinh xắn

xấu xí

dễ thương

sần sùi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Tên gọi khác của củ mì là gì?

củ sắn

khoai lang

khoai tây

củ su hào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau qua ảnh sau:

củ lạc - khoai

lạc - đậu phộng

vàng - cam

củ - hạt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây có nghĩa là làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi?

gián

rán

dán

bán

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?