
:V duck dz
Authored by duck :v
English
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị trí của trạng từ :
sau động từ
sau đại từ
sau danh từ
sau mạo từ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
vị trí của trạng từ TẦN SUẤT :
sau tobe hoặc trước động từ thường
trước tobe hoặc sau động từ thường
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng từ chỉ mức độ có thể
đứng trước trạng từ khác
đứng sau danh từ
đứng sau trạng từ khác
đứng sau tính từ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị trí trạng từ
sau tính từ
trước tính từ
trước mạo từ
sau mạo từ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
vị trí trạng từ
đứng trước liên từ
đứng sau tính từ sở hữu
đứng trước đại từ
đứng sau tân ngữ của động từ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
approximately (adV)
nhiều hơn
ít hơn
xấp xỉ, gần bằng
cảm kích
Answer explanation
Almost/ nearly/ approximately/ about/ around / roughly (ADV): xấp xỉ,, gần bằng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Consequently (Adv)
tuy nhiên
kết quả là
sau này
trong lúc chờ đợi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?