Search Header Logo

Bai kiem tra Ky nang to chuc khoa hoc

Authored by Tran Thao

Other

Professional Development

Used 2+ times

Bai kiem tra Ky nang to chuc khoa hoc
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Có mấy phương pháp đào tạo?

1

2

3

4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

•Nguyên tắc chính Phương pháp “Lấy học viên làm trọng tâm”?

Học viên tham gia và tự khám phá.    Học viên quyết định ghi nhớ nội dung hữu ích cho họ

Giảng viện truyền đạt hết nội dung cần thiết cho buổi giảng.

Học viên tham gia và tự khám phá.  Học viên quyết định ghi nhớ nội dung hữu ích cho họ

Tập trung nội dung HV cần. Truyền đạt nội dung phù hợp yêu cầu HV.

Học viên tham gia và tự khám phá.  Học viên quyết định ghi nhớ nội dung hữu ích cho họ

Tập trung nội dung HV cần. Truyền đạt nội dung phù hợp yêu cầu HV.

Học viên ghi nhớ nội dung được giảng viên truyền đạt.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Học viên sẽ nhớ

•40%  những gì họ nghe

•60%  những gì họ nghe và nhìn

•20%  những gì họ nhìn

•80 %  những gì họ nói và làm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Việc chuẩn bị khóa học chia thành mấy giai đoạn

1

2

3

4

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tạo môi trường học thoải mái là

•Tập trung chú ý

•Giới thiệu mục tiêu hoạt động

•Hướng dẫn cách thực hiện

•Bảo đảm học viên biết cách thực hiện

•Kiểm tra tài liệu

•Kiểm tra bố trí phòng học

•Kiểm tra trang thiết bị

•Kiểm tra Văn phòng phẩm

•Thi đua

•Trao thưởng

•Cảm ơn và ghi nhận nỗ lực HV

•Đặt và trả lời câu hỏi

•Phá băng

•Khởi động

•Nội quy

•Quan tâm

•Nhiệt tình

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 1 pt

Giới thiệu nội dung (GLOSS). Trong đó:

L là gì?

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Trình bày nội dung (EASE):

•Giải trình (Example)

•Hoạt động học (Summary)

•Đúc kết (Activities)

•Cho ví dụ (Example)

•Giải thích (Explaination)

•Hoạt động học (Activities)

•Đúc kết (Summary)

•Cho ví dụ (Example)

•Dễ hiểu (Easy)

•Hoạt động học (Activities)

•Đúc kết (Summary)

•Cho ví dụ (Example)

•Giải thích (Explaination)

•Hoạt động học (Activities)

•Cho ví dụ (Example)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?