
DLNN (5)
Authored by Hoa Nguyễn
English
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành danh học có 2 phần đó là
Nhân danh học, địa danh học
Nhân danh học, địa lý học
Nhân danh học, nhân chủng học
Nhân danh học, văn hóa học.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghiên cứu mặt ngữ nghĩa của từ, tức là mặt nội dung của ngôn ngữ là định nghĩa của?
Ngữ nghĩa học
Từ vựng học
Từ điển học
Danh học
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Nó có quan hệ với mảng hiện thực mà nó biểu thị, có quan hệ với nhận thức, khái niệm, có quan hệ với người sử dụng và có quan hệ với đơn vị từ vựng khác trong hệ thống” là định nghĩa của?
Nghĩa của từ.
Nghĩa của câu
Ngữ nghĩa học
Từ vựng học
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ có các loại ý nghĩa
Nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng
Nghĩa phái sinh, nghĩa từ vựng,
Nghĩa cấu trúc, nghĩa sở chỉ
Nghĩa bóng, nghĩa đen
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để tránh tác động xấu đến môi trường, người ta sử dụng
Nhã ngữ
Tiếng lóng
Phương ngữ
Tiếng Anh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu “Cô ấy hót hay thật”, “hót” là phương thức
Ẩn dụ.
Hoán dụ
Nhân hóa
So sánh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Thành phố đang mong chờ thành công của cải cách hành chính” thì “thành phố” là
Hoán dụ
Ẩn dụ.
Nhân hóa
So sánh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
Reading 5 week 2b
Quiz
•
University
34 questions
Listening 5 lesson 9
Quiz
•
University
37 questions
NOUN 2 ( LỚP TOEIC THẦY LONG)
Quiz
•
University
29 questions
NGOẠI NGỮ 2 - BÀI 3
Quiz
•
University
30 questions
c.1. 3.Ôn cấp trường TNTV lớp 1-Số 3 ( hongdat )
Quiz
•
5th Grade - University
30 questions
Động từ bất quy tắc
Quiz
•
University
30 questions
untitled
Quiz
•
4th Grade - University
34 questions
E8 Global Success - Unit 2 Test 2
Quiz
•
8th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
THEME
Quiz
•
KG - University
13 questions
Jobs in the Theater
Quiz
•
6th Grade - University
12 questions
Charlie and the Chocolate Factory Chapters 21-30
Quiz
•
2nd Grade - University
20 questions
Context Clues
Quiz
•
KG - University