
Một số lệnh làm việc với danh sách
Authored by Cao 2.
Computers
9th - 12th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
int
while
in range
in
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
True, False
True, False
False, True
False, False
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
True
False
Không xác định
Câu lệnh bị lỗi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
clear()
exit()
remove()
del()
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng
Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list
Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?