
Ôn tập giữa kì 2 tin 8
Authored by nguyễn giang
English
1st Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Lệnh lặp nào sau đây là đúng?
A. for <biến đếm> in range(giá trị đầu, giá trị cuối):
<câu lệnh>
B. for <biến đếm> range(giá trị đầu, giá trị cuối):
<câu lệnh>
C. for <biến đếm> in range (giá trị đầu, giá trị cuối)
<câu lệnh>
D. in for <biến đếm> range(giá trị đầu, giá trị cuối):
<câu lệnh>
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần biết trước?
A. Hàng ngày em đi học.
B. Em bị ốm vào một dịp có dịch cúm
C.Đến nhà bà ngoại chơi vào một hôm cả bố và mẹ đi vắng
D. Ngày đánh răng hai lần
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong câu lệnh while nếu điều kiện đúng thì:
A. Tiếp tục vòng lặp
B. Vòng lặp vô tận
C. Lặp 10 lần
D. Thoát khỏi vòng lặp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Khi thực hiện đoạn chương trình sau: n=1; T=50; while n<20 :
n=n+5
T=T - n
Hãy cho biết giá trị của biến T bằng bao nhiêu?
A.-4
B.15
C. 50
D. 17
Answer explanation
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Vòng lặp while <Điều kiện> :
<Câu lệnh> là vòng lặp:
A. Chưa biết trước số lần lặp
B. Biết trước số lần lặp
C. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100
D. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Lệnh lặp for <biến đếm> in range(giá trị đầu, giá trị cuối):
<câu lệnh>
trong mỗi vòng lặp, biến đếm thay đổi như thế nào?
A. Một giá trị bất kì
B. +1 hoặc -1
C. +1
D. Một giá trị khác 0
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s bằng bao nhiêu:
s=1; for i in range(1,5): s = s*i;
A.120
B. 24
C. 6
D. 150
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?