
Khai quat VSV10D
Authored by Nguyễn Thị Phương
Biology
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vi sinh vật là gì?
Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.
Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
Sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm không đúng ở hầu hết các loài vi sinh vật là gì?
Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh nên sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
Phân bố ở khắp mọi nơi như trong nước, trong đất trong không khí, cả trên cơ thể sinh vật và những nơi có điều kiện khắc nghiệt như trong miệng núi lửa( nhiệt độ cao) ở Nam cực (nhiệt độ thấp), hay điều kiện áp suất thấp dưới đáy đại dương...
Thuộc nhiều giới: Nguyên sinh, Nấm và Động vật.
Kích thước siêu hiển vi (được đo bằng nanomet).
Answer explanation
Đa số các loài nấm, động vật không phải là vi sinh vật; vi sinh vật gồm vi khuẩn và vi sinh vật cổ (giới Khởi sinh), tảo đơn bào và nguyên sinh động vật (giới Nguyên sinh), vi nấm (giới Nấm).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật
Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ
Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh
Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường
Answer explanation
Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các kiểu dinh dưỡng sau:
(1). Quang tự dưỡng
(2). Hóa tự dưỡng
(3). Quang dị dưỡng
(4). Hóa dị dưỡng
Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là
1
2
3
4
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
Tuỳ và nhu cầu sử dụng.........và ......của vi sinh vật, mà vi sinh vật có 4 kiểu dinh dưỡng sau:
(1). Quang tự dưỡng
(2). Hóa tự dưỡng
(3). Quang dị dưỡng
(4). Hóa dị dưỡng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là
quang tự dưỡng và quang dị dưỡng
hoá tự dưỡng và quang dị dưỡng
quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng
hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phương pháp sau đây:
(1). Phương pháp định danh vi khuẩn
(2). Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
(3). Phương pháp phân lập vi sinh vật
(4). Phương pháp nuôi cấy
Trong các phương pháp trên, số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là
1
2
3
4
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
NƯỚC RÚT 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Kiểm tra 15 phút môn Sinh học 10 - KNTT
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Organism and Population, Quiz 1
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Chương V sinh 9
Quiz
•
9th Grade
13 questions
Bài 3. Các nguyên tố hóa học
Quiz
•
10th Grade
15 questions
PTS KELAS 6 TEMA 7
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Mất cân bằng giới tính khi sinh
Quiz
•
10th Grade - Professi...
10 questions
BÀI 39- SINH HỌC 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Check Mitosis Vs. Meiosis
Quiz
•
9th Grade
15 questions
DNA Structure and Replication
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
18 questions
Enzymes and Their Functions Quiz
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade