Search Header Logo

Công việc văn phòng (1)

Authored by Nguyễn Quang

English

Professional Development

Used 2+ times

Công việc văn phòng (1)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

62 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Accustomed (adj)

Đòi hỏi khắt khe

Trực tiếp, thẳng, ngay

Đáng, xứng đáng

Quen với, thành thói quen

Answer explanation

To be accustomed + Ving: quen với việc gì

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

To move ahead with

Tạo ấn tượng

Tiến hành, xúc tiến

Tiến lên, đi lên

Ghi lại

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

To be behind schedule

Chậm tiến độ

Liên kết

Thật thà, trung thực

Bỏ mặc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Popularize (v)

Làm nổi bật

Quảng bá

Truyền bá, phổ cập

Trải, rắc, phân tán

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

To take turns

Làm thay ca

Xin nghỉ ốm

Giữ tỉnh táo

Lần lượt, thay phiên

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Administer (v)

Coi là...

Đưa ra, đề xuất

(Thuộc) thư ký

Quản lý, thi hành

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

To cover one's shift

Làm thay ca của ai đó

Theo đuổi, điều tra

Được liên kết với

Bắt đầu thực hiện

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?