Search Header Logo

Ôn tập từ nhiều nghĩa - từ đồng âm

Authored by Như Lê

Education

6th - 8th Grade

Used 37+ times

Ôn tập từ nhiều nghĩa - từ đồng âm
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu trả lời đúng điền vào chổ trống.

Từ đồng âm là những từ...

Giống nhau về âm thanh nhưng khác nhau về nghĩa.

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm thanh.

Giống nhau về âm thanh.

Giống nhau về nghĩa.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ gạch chân trong câu nào dưới đây không phải từ đồng âm ?

Mọi người ngồi vào bàn để bàn kế hoạch công tác.

Con ngựa sổ lồng nên chạy như lồng.

Cô gái vàng trong làng thể thao Việt Nam lại đạt được huy chương vàng.

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ đó là đẹp nhất.

Answer explanation

Vàng

- Nghĩa gốc (huy chương vàng): một kim loại quý, chịu được nhiệt độ cao, thường được dùng làm trang sức...

- Nghĩa chuyển (cô gái vàng): chỉ người tài giỏi, có năng lực hơn nhiều người.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ đồng âm nào được sử dụng trong bài ca dao trên?

Cầu Đông

chăng

răng

lợi

Answer explanation

- Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng: lợi ích

- Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn: răng, lợi bên trong miệng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu” từ đậu là từ:

Từ trái nghĩa

Từ đồng nghĩa

Từ đồng âm

Cả a,b,c đều sai.

Answer explanation

Đậu: có 2 nghĩa khác nhau

- Xôi đậu: Một loại hạt (đậu đen, đậu đỏ, đậu xanh...).

- Thi đậu, thi rớt: sự đỗ đạt.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

Chọn 1 đáp án đúng.

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

Answer explanation

- Mực nước biển: vạch để đo độ nông - sâu của biển.

- Lọ mực: mực viết

- Cá mực: tên một loại cá

- Khăng khăng một mực: chỉ sự kiên định, chắc chắn về ý kiến của mình.

. Hoa: cùng chỉ về một nghĩa là thực vật (hoa cỏ)

. Cánh trong các từ: từ đa nghĩa (từ nhiều nghĩa).

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

Con – con

Đá – đá

Ngựa – ngựa

Cả ba phương án trên đều đúng.

Answer explanation

- Đá 1: gạch, đá...một chất liệu ngoài thiên nhiên, có tính chất cứn.

- Đá 2: chỉ hoạt động (đi, đứng, ngồi,...đá)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

chân trời, chân mây, chân tay.

học liệu, học viên, học thức.

Answer explanation

- Bàn ăn: chỉ đồ vật.

- Bàn bạc: hành động trao đổi, thảo luận ý kiến.

- Bàn thắng: chỉ sự thắng thu trong một cuộc thi nào đó.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?