
Danh động từ và động từ nguyên mẫu
Authored by Nguyễn Thị Trang
English
Professional Development
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Command sb to V
yêu cầu ai làm gì
bắt buộc ai làm gì
xem xét ai làm gì
làm cho ai có thể làm gì
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Mention + Ving
đề cập làm gì
thú nhận làm gì
tưởng tượng làm gì
chịu đựng làm gì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Deny + Ving
Phủ nhận làm gì
thú nhận làm gì
cảm kích làm gì
tránh làm gì
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây đi với to V (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
Admit
Arrange
Afford
Agree
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây phía sau nó là một Ving
Wish
Wait
Threaten
Suggest
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Believe sb to V
khiến cho ai làm gì
xem xét ai làm gì
mong đợi làm gì
tin tưởng ai làm gì
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Encourage sb to V
mong đợi làm gì
khuyến khích ai làm gì
mong đợi làm gì
ép ai đó làm gì
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?