
PRESENT simple, continous, perfect; PAST simple
Authored by Hazel Truong
English
6th Grade
Used 20+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức thì HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple)
S + ___ + O
V nguyên thể
V nguyên thể HOẶC V -s/-es
V
V -s/-es
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở thì HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple):
Khi nào dùng V nguyên thể?
Chủ ngữ số ít
Tân ngữ số ít
Chủ ngữ số nhiều và đại từ "I"
Tân ngữ số nhiều
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở thì HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple):
Khi nào dùng V -s/-es?
Chủ ngữ số ít
Tân ngữ số ít
Chủ ngữ số nhiều và đại từ "I"
Tân ngữ số nhiều
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (Present Continuous):
S + ___ + O
V nguyên thể
V-ing
have been + V -ing
am/is/are + V -ing
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (Present Perfect):
S + ___ + O
V (QK)
V (PII)
have/has + V (PII)
am/is/are + V (PII)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức thì QUÁ KHỨ (Past Simple):
S + ___ + O
V (QK)
had + V (QK)
have/has + V (PII)
V (PII)
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Viết dạng QUÁ KHỨ của các động từ sau:
become, break, bring, buy
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?