
Bài 4
Authored by 39. Thành
Arts
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Nối định nghĩa với khái niệm chính xác:
1. dãy các lệnh để điều khiển máy tính hoạt động
2. gồm các chương trình cung cấp nền tảng để chạy phần mềm ứng dụng
3. gồm các chương trình được sử dụng bởi máy tính
4. gồm các chương trình để vận hành, điều khiển phần cứng
5. gồm các chương trình được phát triển cho người dùng để thực hiện công việc cụ thể
1. Phần mềm
2. Chương trình
3. Phần mềm ứng dụng
4. Phần mềm hệ thống
5. Phần mềm hệ thống
1. Chương trình
2. Phần mềm hệ thống
3. Phần mềm hệ thống
4. Phần mềm ứng dụng
5. Phần mềm
1. Phần mềm
2. Chương trình
3. Phần mềm hệ thống
4. Phần mềm ứng dụng
5. Phần mềm hệ thống
1. Chương trình
2. Phần mềm hệ thống
3. Phần mềm
4. Phần mềm hệ thống
5. Phần mềm ứng dụng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Đâu là những phần mềm được đăng kí bản quyền (copyrighted):
1. Phần mềm tự nguyện (shareware)
2. Phần mềm công cộng (public-domain software)
3. Phần mềm đóng gói (packaged software)
4. Phần mềm nguồn mở (open-source software)
5. Phần mềm cho thuê (rentalware)
6. Phần mềm thương mại (commercial software)
7. Phần mềm miễn phí (freeware)
1, 2, 3, 4, 7
3, 6
1, 3, 5, 6
1, 3, 5, 6, 7
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Có các kiểu cấp bản quyền phần mềm nào:
1. Site licenses
2. Coexisting-user licenses
3. Concurrent-user licenses
4. Multiple-user licenses
5. One-user licenses
6. Single-user licenses
1, 2, 4, 5
1, 3, 4, 6
1, 3, 4, 5
1, 2, 4, 6
Answer explanation
- Site licenses: cho phép phần mềm được sử dụng trên tất cả các máy tính ở vị trí xác định
- Concurrent-user licenses: Cho phép một số bản copy cùng được sử dụng đồng thời
- Multiple-user license: xác định số người có thể sử dụng phần mềm
- Single-user license: giới hạn phần mềm chỉ cho một người dùng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
ĐÚNG/SAI: Phần mềm nguồn mở không có giấy phép sử dụng
ĐÚNG
SAI
Answer explanation
PMNM có giấy phép Coyleft
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Người dùng có thể tự do sao chép, sử dụng, nâng cấp với:
1. Phần mềm công cộng
2. Phần mềm tự nguyện
3. Phần mềm miễn phí
4. Phần mềm cho thuê
5. Phần mềm nguồn mở
1, 2, 3, 5
1, 3, 5
5
1, 5
Answer explanation
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Phần mềm nào cần trả phí để sử dụng:
1. Phần mềm thương mại (commercial software)
2. Phần mềm đóng gói (packaged software)
3. Phần mềm công cộng (public-domain software)
4. Phần mềm tự nguyện (shareware)
5. Phần mềm miễn phí (freeware)
6. Phần mềm cho thuê (rentalware)
7. Phần mềm nguồn mở (open-source software)
1, 2
1, 2, 7
1, 2, 6
1, 2, 6, 7
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn phát biểu SAI về phần mềm nguồn mở
nhà cung cấp có quyền yêu cầu người dùng trả một số chi phí
là những phần mềm được cung cấp dưới dạng mã nguồn
miễn phí về bản quyền
VD: Linux, Mozilla Firefox, OpenOffice
Người dùng có quyền sửa đổi, cải tiến, nâng cấp, đăng ký bản quyền, phân phối lại
Answer explanation
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Arts
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University