Địa GHK2

Địa GHK2

KG

39 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề cương giữa kì I công nghệ 7

Đề cương giữa kì I công nghệ 7

7th Grade

34 Qs

wthming. tin kì 2

wthming. tin kì 2

10th Grade

40 Qs

TNKQ Công nghệ CKI 22-23

TNKQ Công nghệ CKI 22-23

7th Grade

39 Qs

Công Nghệ 5 - HK1 - 2025 2026

Công Nghệ 5 - HK1 - 2025 2026

4th Grade

36 Qs

Đề cương ôn tập cuối năm học môn Công nghệ 4

Đề cương ôn tập cuối năm học môn Công nghệ 4

4th Grade

35 Qs

ÔN TẬP TIN HỌC 3 HKI

ÔN TẬP TIN HỌC 3 HKI

3rd Grade

39 Qs

TRẮC NGHIỆM GIỮA KỲ 1 MÔN CÔNG NGHỆ

TRẮC NGHIỆM GIỮA KỲ 1 MÔN CÔNG NGHỆ

6th Grade

35 Qs

Thông tin trong môi trường số

Thông tin trong môi trường số

8th Grade

38 Qs

Địa GHK2

Địa GHK2

Assessment

Quiz

Instructional Technology

KG

Practice Problem

Easy

Created by

DTC 13

Used 102+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

39 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhật Bản nằm ở

Nam Á

Đông Á

Bắc Á

Tây Á

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản

Hô-cai-đô.

Xi-cô-cư.

Hôn-su.

Kiu-xiu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Địa hình chủ yếu của Nhật Bản

Núi lửa, ít đồng bằng

Cao nguyên

Đồng bằng

Núi lửa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khí hậu Nhật bản

Gió mùa (Phía Bắc: ôn đới gió mùa, phía nam: cận nhiệt gió mùa)

Gió mùa (Phía Bắc: hàn đới, phía nam: ôn đới lục địa)

Gió mùa (Phía Bắc: hàn đới, phía nam: ôn đới đại dương)

Gió mùa (Phía Bắc: ôn đới đại dương, phía nam: nhiệt đới)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhật Bản có mưa nhiều vào mùa

Mùa hạ

Mùa đông

Mùa thu

Mùa xuân

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể của Nhật Bản

Dầu mỏ và khí đốt.

Sắt

Đồng

Bôxit và apatit.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

các thành phố ven biển.

khu vực ven biển phía bắc.

các đảo nhỏ phía nam.

vùng núi thấp phía tây.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?