SWOT

SWOT

University

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Nhận diện STEAM

Nhận diện STEAM

University

12 Qs

Psychology

Psychology

University

10 Qs

TUỔI TRẺ KHOA TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN TỰ HÀO TIẾP BƯỚC DƯỚI CỜ ĐẢNG.

TUỔI TRẺ KHOA TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN TỰ HÀO TIẾP BƯỚC DƯỚI CỜ ĐẢNG.

University

10 Qs

CHƯƠNG 5: Cơ cấu xã hội- giai cấp trong thời kì qua độ lên CNXH

CHƯƠNG 5: Cơ cấu xã hội- giai cấp trong thời kì qua độ lên CNXH

University

13 Qs

MINIGAME - BUỔI 2: DƯỢC LÂM SÀNG VÀ THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG

MINIGAME - BUỔI 2: DƯỢC LÂM SÀNG VÀ THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG

1st Grade - University

10 Qs

FEV

FEV

University

10 Qs

Phúc lợi FPT

Phúc lợi FPT

University

10 Qs

Triết học

Triết học

University

10 Qs

SWOT

SWOT

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Xuân Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

SWOT là gì

Một phương pháp rèn luyện ghi nhớ

Tên của một bài trắc nghiệm nhận diện tính cách

Một trong 5 bước tạo thành chiến lược sản xuất kinh doanh

Một sản phẩm mới được phát minh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

SWOT dùng để làm gì?

Phân tích tình hình cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường

Soạn thảo văn bản

Ghi nhớ thông tin 

Phân tích tính cách của trẻ em

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

What is the correct statement?

Strengths và Weaknesses đại diện cho những yếu tố trong nội bộ của doanh nghiệp, Opportunities and Threat là các yếu tố bên ngoài, thường liên quan đến thị trường và mang tính vĩ mô.

Strengths và Weaknesses là các yếu tố bên ngoài, thường liên quan đến thị trường và mang tính vĩ mô, Opportunities and Threat đại diện cho những yếu tố trong nội bộ của doanh nghiệp.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chữ S trong SWOT là viết tắt của

Strengths

Secret 

Select 

System

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chữ W trong SWOT là viết tắt của

Whirlwind

Weaknesses

Webmaster

Worthwhile

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chữ O trong SWOT là viết tắt của

Observation

Outstanding

Opportunities

Operational

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 Chữ T trong SWOT là viết tắt của

Temporarily

Transportation

Triangulation

Threats

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?