Search Header Logo

Bài 35

Authored by 11A8_12_Trịnh Nam

Biology

12th Grade

Used 1+ times

Bài 35
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật, môi trường sống nào là nơi sống phần lớn các sinh vật trên trái đất?

Môi trường trên cạn.

Môi trường nước.

Môi trường đất.

Môi trường sinh vật.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhân tố sinh thái gồm có:

Sinh vật – và các nhân tố sinh thái vô sinh.

Nhân tố sinh thái vô sinh và các yếu tố khí hậu

Sinh vật và các nhân tố sinh thái hữu sinh.

Các nhân tố sinh thái hữu sinh và khí hậu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

Sinh cảnh.

Ổ sinh thái.

Môi trường.

Giới hạn sinh thái.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoảng chống chịu sinh thái của loài đối với một nhân tố sinh thái A là

Giới hạn sinh thái về nhân tố A của loài sinh vật đó.

Khoảng xác định đối với nhân tố sinh thái A mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định.

Khoảng xác định đối với nhân tố sinh thái A mà sinh vật có thể sống nhưng hao phí năng lượng cho các hoạt động cao hơn.

Khoảng xác định đối với nhân tố sinh thái A mà sinh vật sống bình thường nhưng chi phí năng lượng cho cho các hoạt động thấp nhất.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối với nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật:

Có sức sống giảm dần.

Phát triển thuận lợi nhất.

Chết hàng loạt.

Có sức sống trung bình.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cá rô phi có giới hạn sinh thái và khoảng thuận lợi lần lượt là

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, loài sống dưới thấp, hình thành nên các ……………… khác nhau.

Quần thể.

Ổ sinh thái.

Quần xã.

Sinh cảnh.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?