
công nghệ
Authored by Diễm Thu
Other
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trƣng nào?
A. Tính chất vật lí, tính chất hóa học.
B. Tính chất hóa học
. C. Tính chất cơ học, tính chất hóa học.
D. Tính chất vật lí, hóa học, cơ học
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?
A. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.
B. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.
C. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.
D. Độ cứng, độ dẻo, độ bền.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?
A. Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
B. Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
C. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
. D. Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Bản chất của phƣơng pháp đúc là gì? .
A. Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.
B. Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.
C. Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phƣơng pháp hàn là gì?
A. Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc.
B. Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
C. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Bản chất của phƣơng pháp hàn hồ quang tay là:
A. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
B. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng kim loại chỗ hàn để tạo thành mối hàn
C. Dùng điện áp làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
D. Dùng dòng điện lớn làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể theo yêu cầu?
A. Hàn.
B. Áp lực.
C. Đúc.
D. Đúc trong khuôn cát
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
PAS B.Inggris kelas 10
Quiz
•
10th Grade - University
40 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKII - KTPL 10
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Đề thi LS V (1/30)
Quiz
•
8th - 10th Grade
41 questions
Enhypen Quiz :)
Quiz
•
KG - Professional Dev...
45 questions
"LALKA" BOLESŁAWA PRUSA (TREŚĆ) 5c
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Festiwal Kultur- Tydzień UNESCO 2024
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
สอบปลายภาค ม.2 เทอม1.64
Quiz
•
10th Grade
45 questions
Ôn Tập Môn Giáo Dục Kinh Tế
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade