
G10_GS_Unit 6_Vocabs
Authored by Lan Nguyễn
English
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
gender (n)
thế hệ
giống loài
giới tính
vai trò
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
equality (n)
sự bình đẳng
tính ngang bằng
hàng đẳng thức
bất bình đẳng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
discrimination (n)
phân biệt đối xử
tội phạm
xóa bỏ
động viên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
poverty (n)
sự tiên tiến
sự nghèo nàn
sự thịnh vượng
sự phát triển
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
enrol (v)
theo đuổi
chủng tộc
đăng kí
đăng nhập
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
mental (adj)
(thuộc) tinh thần, tâm thần
(thuộc) tầm nhìn
(thuộc) hoạt động trí óc
(thuộc) thần kinh thép
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
opportunity (n)
cơ hội
hội nghị
động cơ
đăng kí
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?