Search Header Logo

Ôn kiến thức Mệnh đề quan hệ

Authored by Nhi Huỳnh

English

10th Grade

Used 23+ times

Ôn kiến thức Mệnh đề quan hệ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Mệnh đề quan hệ đứng --- --- mà nó bổ nghĩa.

trước - danh từ

trước - tính từ

sau - danh từ

sau - tính từ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Mệnh đề quan hệ thường --- bằng các đại từ quan hệ (relative clauses) --- và các trạng từ quan hệ (relative adverbs) ---

kết thúc - who, whom, which, whose, that - when, where, why

bắt đầu - who, whom, which, whose, that - when, where, why

bắt đầu - when, where, why - who, whom, which, whose, that

kết thúc - when, where, why - who, whom, which, whose, that

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm CHỦ NGỮ là ...

who

whom

which

that

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...

who

whom

which

that

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...

who

whom

which

that

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm CHỦ NGỮ là ...

who

whom

which

that

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N(người) + ... + S + V + giới từ

who

whom

which

that

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?