
Ôn kiến thức Mệnh đề quan hệ
Authored by Nhi Huỳnh
English
10th Grade
Used 21+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Mệnh đề quan hệ đứng --- --- mà nó bổ nghĩa.
trước - danh từ
trước - tính từ
sau - danh từ
sau - tính từ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Mệnh đề quan hệ thường --- bằng các đại từ quan hệ (relative clauses) --- và các trạng từ quan hệ (relative adverbs) ---
kết thúc - who, whom, which, whose, that - when, where, why
bắt đầu - who, whom, which, whose, that - when, where, why
bắt đầu - when, where, why - who, whom, which, whose, that
kết thúc - when, where, why - who, whom, which, whose, that
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm CHỦ NGỮ là ...
who
whom
which
that
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...
who
whom
which
that
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...
who
whom
which
that
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm CHỦ NGỮ là ...
who
whom
which
that
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N(người) + ... + S + V + giới từ
who
whom
which
that
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?