Search Header Logo

BÀI ÔN TẬP TỔNG HỢP

Authored by HIỀN TRỊNH

Social Studies

5th Grade

Used 3+ times

BÀI ÔN TẬP TỔNG HỢP
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

"Tuy nhà em xa nhưng em không bao giờ đi học muộn." Cặp quan hệ từ là:

Tuy

nhưng

Tuy ... nhưng...

Tuy ... không...

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm "Lửa thử ...., gian nan thử sức."

vàng

kim cương

đồng

bạc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

Dấu phẩy trong câu "Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời." có tác dụng gì?

Ngăn cách các vế trong câu ghép.

Ngăn cách trạng ngữ với các thành phần chính trong câu,

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

Tìm 2 từ trái nghĩa với từ “chia rẽ”.

đoàn kết, thống nhất

thống nhất, bè phái

kết đoàn, bè phái

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

"Đoàn kết là sức mạnh." thuộc kiểu câu kể:

Ai thế nào?

Ai là gì?

Ai làm gì?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

"Vì trời rét nên em mặc áo ấm." Cặp quan hệ từ là:

Vì

nên

Vì ... nên ...

Vì ... em ...

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TIẾNG VIỆT

"Tuy trời mưa nhưng em vẫn đi học đúng giờ." Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng..." biểu thị quan hệ:

Tương phản

Nguyên nhân - Kết quả

Tăng tiến

Giả thiết - Kết quả, điều kiện - Kết quả

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?