160725

160725

9th - 12th Grade

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

BÀI 41. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

BÀI 41. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

10th Grade

10 Qs

Sinh trưởng VSV

Sinh trưởng VSV

10th Grade

10 Qs

Sinh 10 - giữa kì II

Sinh 10 - giữa kì II

9th - 12th Grade

10 Qs

sinh 10 vi sinh vật

sinh 10 vi sinh vật

10th Grade

9 Qs

bai 1 sinh 12 trac nghiem

bai 1 sinh 12 trac nghiem

12th Grade

10 Qs

KTtx2 - HK1 - 12TN

KTtx2 - HK1 - 12TN

12th Grade

10 Qs

Nitơ

Nitơ

10th - 12th Grade

10 Qs

Ôn tập KT Sinh 11

Ôn tập KT Sinh 11

11th Grade

15 Qs

160725

160725

Assessment

Quiz

Biology

9th - 12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hướng Trần

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hiện tượng tự tỉa của thực vật hiện tượng thể hiện mối quan hệ

Ức chế - cảm nhiễm

Ngăn ngừa sự gia tăng cá thể

Sự cố bất thường

Cạnh tranh khi thiếu ánh sáng, chất dd

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây là ko đúng

Cạnh tranh thường xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng cao

Quan hệ cạnh tranh càng gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng

Quan hệ cạnh tranh dẫn đến làm thay đổi mật độ phân bố của cá thể trong quần thể

Cạnh tranh ko phải là đặc điểm thích nghi của quần thể

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trình tự các giai đoạn của tiến hóa

Hóa học - sinh học - tiền sinh học

Hóa học - tiền sinh học - sinh học

Tiền sinh học - hóa học - sinh học

Tiền sinh học - sinh học - hóa học

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Quần thể bị diệt vong khi mất đi một số nhóm trong các tuổi

Đang sinh sản và sau sinh sản

Trước sinh sản và sau sinh sản

Đang sinh sản

Trước sinh sản và đang sinh sản

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mật độ cá thể của quần thể là

Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích của quần thể

Khối lượng cá thể trên đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích của quầng thể

Số lượng cá thể trên 1 đơn vị thể tích của quần thể

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kích thước của quần thể là

Số lg cá thể . Khối lg hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể phân bố trong khoảng ko gian của quần thể

Khối lg các cá thể phân bố trong ko gian của quần thể

Năng lượng tích lũy trong các cá thể phân bố trong khoảng ko gian của quần thể

Số lượng cá thể phân bố trong ko gian của quần thể

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kích thước của quần thể thay đổi KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

Sức sinh sản

Mức độ tử vong

Tỉ lệ đực. Cái

Cá thể nhập và xuất cư

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?