
trạng nguyên 4a2
Authored by Triệu Thuyết
Education
1st - 5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
trong các nhóm từ sau từ nào toàn từ láy
sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai
sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp.
sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, chí khí
sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, thanh cao
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những từ nào là từ láy?
Ngay ngắn, Ngay thẳng, Ngay đơ
Thẳng thắn, Thẳng tuột, Thẳng tắp
Ngay ngắn, Thẳng thắn, thật thà
Ngay ngắn, Thẳng thắn, thẳng tắp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nhóm từ sau nhóm từ nào chỉ toàn từ láy?
chậm chạp, mê mẩn, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tắn, châm chọc
chậm chạp, mê mẩn, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tắn, mong ngóng
chậm chạp, mê mẩn, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tắn, phương hướng
chậm chạp, mê mẩn, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tắn, vương vấn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các từ: "vàng chanh, vàng rực, vàng ươm, vàng giòn".
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ phức
Tù láy
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:
a. Chỉ tính tình
b. Chỉ hình dáng
c. Chỉ đặc điểm
d. Chỉ kích thước
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:
a. Tiếng “Vẽ” thứ nhất
b. Tiếng “Vẽ” thứ hai
c. Cả 2 tiếng “Vẽ”
d. cả 3 ý trên đều sai
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:
a. Mỗi ngày
b. Miệt mài
c. Đều
d. Rèn chữ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
100 BỘ THỦ (2)
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Luật Trẻ Em
Quiz
•
1st - 5th Grade
17 questions
ÔN TẬP HAPPY JUNIOR 1
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Kata Banyak Makna
Quiz
•
4th - 6th Grade
15 questions
Vui học Tiếng Việt tuần 6
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Survey Karakter VIII
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Kuiz sukan dan permainan
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
NPA management
Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
10 questions
Ivan Vocab 6
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Milton Hershey
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
5th Grade
10 questions
TELPAS Reading Practice
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Fractions with Unlike Denominators
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Capitilization
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
STAAR POETRY
Quiz
•
4th Grade