
Sinh 3
Authored by MT Karumi
Biology
9th - 12th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là
A. Loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.
B. Loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.
C. Kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.
D. Kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
A. I và II.
B. I, II và III.
C. I, II và IV.
D. I, II, III và IV.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
A. Kích thước tối thiểu.
B. Kích thước tối đa.
C. Kích thước bất ổn.
D. Kích thước phát tán.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:
A. Mức sinh sản.
B. Mức tử vong.
C. Sự xuất cư.
D. Sự nhập cư.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
A. Mức sinh sản.
B. Mức tử vong.
C. Sự xuất cư.
D. Sự nhập cư.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tự nhiên, nhân tố chủ yếu làm thay đổi kích thước quần thể là:
A. Mức sinh sản và tử vong.
B. Sự xuất cư và nhập cư.
C. Mức tử vong và xuất cư.
D. Mức sinh sản và nhập cư.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
A. Tăng dần đều.
B. Đường cong chữ J.
C. Đường cong chữ S.
D. Giảm dần đều.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Sinh bài 30
Quiz
•
11th Grade
20 questions
KTTX_GHKII
Quiz
•
9th Grade - University
19 questions
ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP HK1
Quiz
•
10th Grade
20 questions
ÔN TẬP CKI SINH 11(23-24)
Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
NƯỚC RÚT 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Diễn thế sinh thái
Quiz
•
12th Grade
20 questions
PHÂN BÀO
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Kiểm tra thường xuyên 2
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
18 questions
Enzymes and Their Functions Quiz
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
30 questions
Exploring the World of Plants
Quiz
•
9th Grade
65 questions
Review for TEST 1
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Meiosis and Sexual Reproduction
Quiz
•
9th Grade