Bài 13

Bài 13

2nd Grade

22 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập môn Tin học lớp 4 kỳ II

Ôn tập môn Tin học lớp 4 kỳ II

1st - 5th Grade

20 Qs

BÀI 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH

BÀI 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH

1st - 12th Grade

20 Qs

BTTN mạng thông tin toàn cầu

BTTN mạng thông tin toàn cầu

2nd Grade

18 Qs

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 LỚP 3

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 LỚP 3

1st - 5th Grade

22 Qs

BÀI TẬP TIN HỌC 7

BÀI TẬP TIN HỌC 7

1st - 10th Grade

20 Qs

Ôn Thi HK2 Tin học Lớp 3*TH Đống Đa -TB

Ôn Thi HK2 Tin học Lớp 3*TH Đống Đa -TB

1st - 5th Grade

20 Qs

ôn tập kiểm tra giữa kỳ tin 8

ôn tập kiểm tra giữa kỳ tin 8

KG - 8th Grade

20 Qs

Bài 4 Làm việc với máy tính

Bài 4 Làm việc với máy tính

1st - 5th Grade

20 Qs

Bài 13

Bài 13

Assessment

Quiz

Computers

2nd Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nga Thị

Used 18+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

Thay thế.     

Tìm kiếm.

Xóa.

Định dạng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

Replace.

Find Next.

Replace All.

Cancel.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Quan sát các lệnh sau có trong hộp thoại “Find and Replace” (Hình 14)

Ghép mỗi nút lệnh ở cột bên trái với tác dụng của chúng ở cột bên phải cho phù hợp

1-d; 2-a; 3-b; 4-c

1-c; 2-a; 3-b; 4-d

1-d; 2-b; 3-a; 4-c

1-b; 2-a; 3-d; 4-c

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

File/Paragraph.

Home/Paragraph.

Format/Font.

Format/Paragraph.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

Căn giữa đoạn văn bản.

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.

Chọn màu đỏ cho chữ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mục đích của định dạng văn bản là: 

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. 

Trang văn bản có bố cục đẹp.

Văn bản dễ đọc hơn. 

Tất cả ý trên.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?