
ĐỀ 5 HÓA
Authored by Duc Tran
Chemistry
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
AlCl3.
Al2O3.
NaAlO2.
Al2(SO4)3.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa. Dung dịch X chứa chất nào?
Ba(OH)2.
NaOH.
AlCl3.
NaAlO2.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X (dd) → KAlO2 + H2O
KOH.
K2CO3.
KCl.
KHSO4.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây sai?
Kim loại Al cháy trong bình chứa khí O2 là sự ăn mòn hóa học.
Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy khi đun nóng.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, thu được muối trung hòa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho dãy các chất: Al, Al2O3 , AlCl3 , NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(OH)3 . Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
2
4
1
3
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác dụng của Criolít trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3:
(I) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 và ngăn cản Al tạo ra không bị oxi hóa.
(II) Tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
(III) Chất bảo vệ thùng điện phân.
I, II đều đúng.
I, III đều đúng.
II, III đều đúng.
I, II, III đều đúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét phương trình phản ứng: Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (1).
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2).
Nhận xét nào sau đây đúng
Phương trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính chất axit. Phương trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazơ.
Phương trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazơ. Phương trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất axit.
Phương trình (1) là phản ứng oxi hóa khử, phương trình (2) là phản ứng trao đổi ion.
Phương trình (2) là phản ứng oxi hóa khử, phương trình (1) là phản ứng trao đổi ion.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
40 questions
แบบทดสอบเรื่องอะตอม โครงสร้างอะตอมและตารางธาตุ
Quiz
•
8th - 12th Grade
40 questions
đề cương cuối kì hoá 11 kì 2 22-23
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Ionic Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
45 questions
Redox Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
38 questions
HÀNH TRÌNH TỐC ĐỘ
Quiz
•
12th Grade
35 questions
XII.2 PSAJ KIMIA T.P. 2024-2025
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Balancing Equations and Predicting Products
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Reaction Types, Balancing, and Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Empirical and Molecular Formulas
Lesson
•
9th - 12th Grade
4 questions
Stoichiometry Lesson
Lesson
•
9th - 12th Grade