
한국 시험🥲
Authored by Võ Thị Cẩm Ly
World Languages
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
는데
Sau các động từ hành đông và sau 있다, 없다
Sau tính từ
Sau các động từ , tính từ chia đuôi quá khứ
Câu 1 và 3
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
은데
Sau tính từ
Sau động từ
Có thể dùng với V,A,N
Cả 3 điều sai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách dùng của 는데하고 은데. Chọn đáp án sai.
Giải thích bối cảnh tình huống trước khi đưa ra lời đề nghị, yêu cầu hay câu hỏi
Giải thích hoàn cảnh trước khi điều đó xảy ra
Đưa ra tình huống tương phản với cái trước đó
nói kế hoạch hoặc ý định của bản thân. Thường không liên quan đến người nghe
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách sử dụng của 은/는 데요. chọn đáp án sai
Thể hiện ngạc nhiên Or cảm thán
Đặt ra câu hỏi đợi lời giải thích hồi đáp
Giải thích hong cảnh trước khi xảy ra
Thường dùng với dạng nghi vấn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có thể dùng với A,N,V
는데
을데
ㄹ/을 거예요
Cả 3
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Ngôi thứ nhất của 을/ㄹ 거예요
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Ngôi thứ 2 của 을/ㄹ 거예요
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?