
Ôn Danh từ, Động từ
Authored by Tin Thi
World Languages
1st - 5th Grade
Used 14+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Danh từ là những từ chỉ loại nào?
Chỉ đồ vật, động vật, vật, cây cối, cảnh vật, các hiện tượng tự nhiên
Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật
Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...
Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Thế nào là danh từ chung?
là các sự vật
là tên gọi cây cối ,con vật
là tên gọi một loại sự vật
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Thế nào là danh từ riêng?
là tên riêng của một sự vật
là tên của người
là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa
là tên riêng của một sự vật
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Trong các từ sau đâu là danh từ chung
Minh
núi
Lan
Tiến
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.
nước, chảy
nước, bèo
chảy, trôi
nước, trôi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:
Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay
Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày
cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày
hót, kêu, ngày
hay, hót, kêu, suốt
vượn, chim, hay, ngày
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng
(Theo Tố Hữu)
rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng
rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng
xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài
rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
44 questions
BÀI 10.1 : 가족 ( GIA ĐÌNH )
Quiz
•
1st Grade
40 questions
TỪ VỰNG BÀI 6
Quiz
•
1st Grade
40 questions
bài 8.2 영화
Quiz
•
1st Grade
39 questions
Msutong sơ cấp 1 - Bài 7
Quiz
•
1st Grade - University
40 questions
Review JPD113
Quiz
•
1st - 5th Grade
38 questions
ĐỀ 2 XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN CÂU LỚP 4
Quiz
•
4th Grade
35 questions
100 CÂU HỎI TIẾNG VIỆT (P1)
Quiz
•
5th Grade
40 questions
Bài ôn tập Tiếng Việt cuối HKII lớp 4A1
Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade