
6C11 (SINH) - ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ
Authored by My Nguyễn
Biology
6th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường sống của nhóm thực vật hạt kín là
nơi ẩm ướt
dưới nước
trên cạn
bao gồm nhiều loại môi trường khác nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ví dụ về động vật có xương sống
ếch giun, cá cóc tam đảo, mèo
giun đất, cua, rắn
cua, rắn, ếch
cá cóc tam đảo, rắn, cua
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đại diện của giun dẹp là:
giun kim, giun đũa
giun đất, rươi
sán lá gan, sán dây, sán lá máu
thuỷ tức, hải quỳ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đại diện nhóm động vật ruột khoang:
trai, ốc mực, tôm
sán lá gan, sán dây
giun kim, giun đũa
sứa, thủy tức, hải quỳ, san hô
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường sống của thân mềm là
Chủ yếu ở môi trường nước, một số sống trên cạn
Sống ở nhiều môi trường, kể cả kí sinh trên cơ thể sinh vật khác
Sống ở môi trường ẩm ướt như: đất ẩm, nước…
Sống ở môi trường nước
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đặc điểm của động vật thân mềm là
Cơ thể mềm, có vỏ cứng hoặc không có vỏ
Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau, bộ xương bên ngoài bằng chitin
Khoang cơ thể thông với bên ngoài qua miệng
Cơ thể mềm, hình trụ, phần lớn có kích thước nhỏ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của giun tròn là
Cơ thể hình trụ, phần lớn có kích thước nhỏ
Đa số sống kí sinh, một số sống trong môi trường nước, đất.
Đại diện: giun kim, giun đũa…
Có đai sinh dục
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?