Hackathon1

Hackathon1

University

21 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Agenda and Minutes - Intra Office Communication

Agenda and Minutes - Intra Office Communication

8th Grade - University

18 Qs

Quiz English I Meet 1,2,3

Quiz English I Meet 1,2,3

University

20 Qs

English diagnosis - intermediate PIJ

English diagnosis - intermediate PIJ

10th Grade - University

17 Qs

Prague

Prague

11th Grade - University

20 Qs

Critical Thinking English 4

Critical Thinking English 4

University

16 Qs

Twelve Angry Men - Act I

Twelve Angry Men - Act I

University

20 Qs

Lớp 3

Lớp 3

1st Grade - University

17 Qs

IEC Queensland Quiz

IEC Queensland Quiz

University

20 Qs

Hackathon1

Hackathon1

Assessment

Quiz

English

University

Easy

Created by

kiếm mãi

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khóa chính trong một bảng được gọi là?

a. Foreign Key

b. Unique

c. Candidate Key

d. Primary Key

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhận định nào sau đây là sai về khóa?

a. Một bảng có thể có nhiều khóa chính

b. Khóa chính và khóa duy nhất (unique) đảm bảo không có dòng nàogiống hệt nhau về dữ liệu

c. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

d. Mỗi bảng có ít nhất một khóa

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng lệnh nào sau đây được dùng để thiết lập cột ID là khóa chính của bảng với MySQL với lệnh khi tạo bảng?

a. ID int NOT NULL PRIMARY KEY

b. PRIMARY_KEY(ID)

c. PrimaryKey(ID)

d. PRIMARY KEY (ID)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu lệnh SQL sau được sử dụng để làm gì?SELECT firstname, lastname, email, phone FROM Student;

a. Cập nhật dữ liệu trong bảng Student

b. Lấy dữ liệu của của cột firstname, lastname, email, phone của tất cảcác dòng trong bảng Student

c. Thêm dữ liệu vào bảng Student

d. Lấy tất cả dữ liệu từ bảng Student

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu lệnh sau cho kết quả gì?id INT AUTO_INCREMENT

a. Chỉ định khóa chính tự tăng cho bảng

b. Chỉ định khóa chính cho bảng

c. Chỉ định cột id là kiểu số nguyên và có giá trị tự tăng

d. Chỉ định cột id là khóa chính tự tăng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mệnh đề ALTER TABLE được sử dụng để làm gì?

a. Xóa các dòng trong bảng

b. Thêm dữ liệu vào bảng

c. Thay đổi thông tin của bảng

d. Xóa bảng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi người dùng không nhập giá trị cho một cột nào đó, đâu sẽ là từ khóa sử dụng để thiết lập giá trị mặc định cho cột đó lúc tạo bảng?

a. SET DEFAULT 

b. DEFAULT

c. DEFINE

d. SETDEFAULT

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?