
Ktra khtn<3
Authored by Gia Ngọc
Biology
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ chế chủ yếu tham gia điều chỉnh sự thoát hơi nước là
cơ chế điều tiết độ đóng, mở của khí khổng.
cơ chế hút nước và hấp thụ chất dinh dưỡng.
cơ chế khuếch tán khí oxygen và carbon dioxide.
cơ chế điều hòa quá trình hấp thụ muối khoáng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vòng tuần hoàn lớn
đưa máu có màu đỏ thẫm (nghèo O2) từ tim đến phổi.
đưa máu có màu đỏ tươi (nghèo O2) từ tim đến phổi.
đưa máu có màu đỏ thẫm (giàu O2) và các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
đưa máu có màu đỏ tươi (giàu O2) và các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở thực vật Một lá mầm, mô phân sinh lóng nằm ở vị trí
các mắt của thân, có tác dụng làm tăng chiều dài của rễ.
các mắt của thân, có tác dụng làm tăng chiều dài của lóng.
chồi ngọn, có tác dụng làm tăng chiều dài của thân và cành.
chồi nách, có tác dụng làm tăng chiều ngang của lóng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình thức sinh sản trong đó cơ thể mới được hình thành từ cơ quan rễ, thân, lá của cơ thể mẹ gọi là
sinh sản hữu tính.
sinh sản phân đôi
sinh sản bào tử.
sinh sản sinh dưỡng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trinh sản là hình thức sinh sản trong đó
chồi được mọc ra từ cơ thể mẹ.
mỗi mảnh nhỏ riêng biệt của cơ thể mẹ có thể phát triển thành một cơ thể mới.
tế bào trứng không thụ tinh phát triển thành cơ thể mới.
có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ sở cho các hoạt động sống ở cấp độ cơ thể là
các hoạt động lấy nước và chất dinh dưỡng.
các hoạt động lấy oxygen và carbon dioxide.
các hoạt động sống ở cấp độ tế bào.
các hoạt động sống ở cấp độ cơ quan.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu thiếu nước, sự sinh trưởng và phát triển của thực vật sẽ
diễn ra bình thường.
diễn ra chậm hoặc ngừng lại.
ngay lập tức bị dừng lại.
diễn ra nhanh chóng hơn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Ôn tập phần các nhân tố sinh thái
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
Kiến thức về thực vật
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
ôn tập quả và hạt
Quiz
•
6th Grade
15 questions
HỆ THỐNG HÔ HẤP
Quiz
•
6th - 7th Grade
15 questions
SINH HỌC 9- ÔN TẬP GIỮA KÌ
Quiz
•
KG - 9th Grade
10 questions
SINH 8- ĐỘNG HÓA HỌC
Quiz
•
8th Grade
10 questions
SINH 8- BỘ XƯƠNG
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Bài 3.2: Con người và chuỗi thức ăn
Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Adaptations and Natural Selection
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
14 questions
Reading Comprehension SC.7.L.15.1
Passage
•
8th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Natural Selection and Adaptation in Evolution
Interactive video
•
6th - 10th Grade
16 questions
Plant Vs. Animal Cells
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
7th Grade