
Ôn tập học kì II - (10 - 2)
Quiz
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thành Đạt Nguyễn
Used 5+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai
Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng 2H2O(l) → 2H2(g) + O2(g), ΔrH0298 = +571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra.
Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra.
Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔrH0298 = +179,2 kJ. Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Phản ứng tự xảy ra.
Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
Nhiệt phân KNO3.
Phân hủy khí NH3.
Oxi hóa glucose trong cơ thể.
Hòa tan NH4Cl vào nước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) --> 2H2O(l), ΔrH0298= -572 kJ.
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.
Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.
Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.
Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) → 2FeO(s); ΔrH0298= - 544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/mol.
- 544 kJ/mol.
+ 272 kJ/mol.
- 272 kJ/mol.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
B15. Alkane
Quiz
•
11th Grade
30 questions
HÓA 11 - Ôn tập HK1
Quiz
•
10th - 12th Grade
25 questions
Quiz Pilihan Ganda Kelas XI
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
Quiz Ikatan Kimia
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
Kha 11t1
Quiz
•
11th Grade
25 questions
Avogadro's Number
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
%Yield, Filtration, Limiting and Excess reagent Quiz
Quiz
•
11th - 12th Grade
25 questions
ELECTROCHEMISTRY
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Naming Ionic Compounds
Quiz
•
10th - 12th Grade
14 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
27 questions
Unit 4/5 Covalent Bonding/Nomenclature
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Naming Covalent and Ionic Compounds
Lesson
•
9th - 12th Grade
18 questions
Naming and Formula Writing Ionic
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
