
Sinh CKII
Authored by Trần Minh Anh
World Languages
10th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để nhân bản là?
Tế bào động vật
Tế bào tuyến vú
Tế bào tuyến sinh dục
Tế bào sinh dưỡng ban đầu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào dưới đây đúng?
Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào soma
Nhân bản vô tính động vật là quá trình tạo ra các tế bào hoặc nhiều cá thể hoàn toàn giống nhau vềmặt di chuyền từ một hoặc một số tế bào sinh dưỡng ban đầu.
Người ta lai 2 tế bào soma với nhau.
Người ta lai tế bào soma và tế bào trứng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Con cừu được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính có tên là gì?
A - my.
Lo-li-ta.
Dolly.
Ma-ry
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phát biểu sai khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật?
Một trong các công nghệ tế bào là lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoànchỉnh và đồng nhất về kiểu gen.
Nhờ công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất rất cao.
Bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu genquý hiếm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hormone insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu của công nghệ nào?
Công nghệ tạo động vật biến đổi gen.
Công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới
Công nghệ tạo thực vật biến đổi gen.
Công nghệ tế bào thực vật và động vậtCâu 6: Phát biể
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính sinh vật?
Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt
Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
Tạo ra các động vật biến đổi gen.
Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công nghệ tế bào là
kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
dùng hormone điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
các quy trình kỹ thuật chọn tạo và nuôi cấy tế bào, mô trong ống nghiệm nhằm duy trì và tăng sinh tếbào, mô.
dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
44 questions
Pretérito - los grupos de FUJ
Quiz
•
10th - 11th Grade
50 questions
Participios Pasados
Quiz
•
6th - 12th Grade
45 questions
Repaso El Preterito- Un.1 Que Chevere
Quiz
•
9th - 12th Grade
47 questions
Los Preteritos Regulares (y los SUPER irregulares)
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
综合试题24_2017
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
EPH2-Práctica del Examen Final
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Pretérito vs Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Teste 2ºtrimestre Quinta-feira
Quiz
•
7th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Regular -AR Verbs in the Present Tense
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Viajes y excursiones
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Los verbos regulares en el pretérito
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ser vs. Estar
Quiz
•
10th Grade