
kiểm tra CHKII sinh b2
Authored by dương lê
Biology
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
47 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
A. tăng chiều dài cơ thể. B. tăng về chiều ngang cơ thể.
C. tăng về khối lượng cơ thể. D. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
a
c
b
d
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?
A. Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
a
b
c
d
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4.Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua
A. hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
B. ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
C. ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
D. hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
a
b
c
d
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Axit abxixic (AAB) chỉ có ở
A. Cơ quan sinh sản. B. Cơ quan còn non.
C. Cơ quan sinh dưỡng. D. Cơ quan đang hoá già.
a
b
c
d
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:
A. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin. B. Auxin, Etylen, Axit absixic.
C. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic. D. Auxin, Gibêrelin, êtylen.
a
b
c
d
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt,
A. Chồi, ra hoa B. Chồi, ra lá C. Chồi, ra rễ phụ D. Chồi, ra quả
a
b
c
d
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Quang chu kì là
A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.
C. thời gian chiếu sáng trong một ngày.
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
a
b
c
d
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
42 questions
Human Reproduction
Quiz
•
7th - 9th Grade
46 questions
ATP and Photosynthesis: Practice Test
Quiz
•
9th Grade
45 questions
Lab Safety and Lab Equipment
Quiz
•
6th - 12th Grade
44 questions
AP.Bio Unit 3 Review Cellular Energetics
Quiz
•
11th Grade - University
50 questions
ÔN TẬP SINH HỌC HKI
Quiz
•
10th Grade
45 questions
Biology Evolution
Quiz
•
9th Grade
52 questions
Biology Pre-quiz
Quiz
•
10th - 12th Grade
42 questions
Veins
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Plant structures and tropisms
Quiz
•
9th Grade
55 questions
Category2 SPRING 2026 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
100 questions
*NEW Biology Benchmark 1 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th Grade
72 questions
#Category 4 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade