
on tap chuong 7
Authored by Cuong Trinh
Physics
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.
Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
Số prôtôn trong hạt nhân nhỏ hơn số êlectron trong nguyên tử.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z nơtron và A prôtôn.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z nơtron và A nơtron.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z prôtôn và (A–Z) nơtron.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z nơtron và (A+Z) prôtôn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 20983B là:
n = 209, p = 83
n = 83, p = 209
n =126, p = 83
n = 83, p = 126
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Số nuclôn có trong hạt nhân 19779Au là
79
197
276
118
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này cso ký hiệu:
12582Pb
82125Pb
82207Pb
20782Pb
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng.
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
cùng số nuclôn và khác số prôtôn.
cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
cùng số prôtôn và khác số nơtron.
cùng số nơtron và khác số nuclôn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
VL CHK2
Quiz
•
11th Grade
50 questions
vật lí
Quiz
•
11th Grade
50 questions
CHƯƠNG TRÌNH MỚI-LÝ 11-ÔN LÝ THUYẾT CHƯƠNG 2-SÓNG
Quiz
•
12th Grade
50 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 VẬT LÍ 11 NĂM 2025
Quiz
•
11th Grade
41 questions
Ôn Thi Giữa Học Kì I - Vật Lý 10
Quiz
•
12th Grade
42 questions
Đề Cương ôn cuối kì 1 Vật lý 10
Quiz
•
10th Grade
41 questions
Chủ đề: Mắt
Quiz
•
9th Grade
48 questions
BTVN buổi 5 (23/6): Tốc độ và Chuyển động
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade