105 - 151

105 - 151

University

47 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

 50 câu [101-166]

50 câu [101-166]

University

50 Qs

General Law: Chapter 6

General Law: Chapter 6

University

52 Qs

Triết K29 50 câu khó

Triết K29 50 câu khó

University

50 Qs

pháp luật đại cương thi gk

pháp luật đại cương thi gk

University

46 Qs

50 câu hỏi p.2

50 câu hỏi p.2

University

50 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương

Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương

University

50 Qs

Chương 1

Chương 1

University

48 Qs

Đề kiểm tra điều kiện Triết học Mác-Lênin 2025 (Cô Thọ)

Đề kiểm tra điều kiện Triết học Mác-Lênin 2025 (Cô Thọ)

University

50 Qs

105 - 151

105 - 151

Assessment

Quiz

Philosophy

University

Practice Problem

Hard

Created by

Yie Tice

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

47 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

105: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho sự vật nó:

Chất

Lượng

Độ

Điểm nút

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

106: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu của sự vận động và phát triển?

Chất

Lượng

Độ

Điểm nút

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

107: Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giờ hạn trong đó sự thay đổi về số lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?

Chất

Lượng

Độ

Điểm nút

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

108: Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đủ làm thay đổi về chất của sự vật?

Chất

Lượng

Độ

Điểm nút

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

109: Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

Chất

Lượng

Bước nhảy

Điểm nút

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

110: Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:

Những gì vừa đối lập nhau vừa là điều kiện để tồn tại nhau

Những gì khác nhau nhưng có mối liên hệ nhau

Những gì trái ngược nhau

Những gì có xu hướng thủ tiêu nhau

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

111: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?

Mâu thuẫn

Mâu thuẫn biện chứng

Đấu tranh

Thống nhất

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?