
Formal dress code (Part 3)
Authored by Harry Vinh
English
Professional Development
CCSS covered
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Những phản ứng dị ứng = ... reactions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tags
CCSS.RI.11-12.5
CCSS.RI.9-10.5
CCSS.RI.11-12.3
CCSS.RI.9-10.3
CCSS.RI.8.3
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tags
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.11-12.4
CCSS.RI.7.4
CCSS.RI.8.4
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tags
CCSS.RI.11-12.5
CCSS.RI.9-10.5
CCSS.RI.11-12.3
CCSS.RI.9-10.3
CCSS.RI.8.5
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")
(a)
Tags
CCSS.RI.11-12.5
CCSS.RI.9-10.5
CCSS.RI.8.5
CCSS.RI.6.5
CCSS.RI.7.5
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Tags
CCSS.L.5.4B
CCSS.L.6.1E
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Tags
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.11-12.4
CCSS.RI.7.4
CCSS.RI.8.4
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 3 pts
Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")
(a)
Tags
CCSS.L.4.1C
CCSS.L.9-10.1B
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?