
TRẠNG NGỮ
Authored by Hán Ngữ Vivian
Other
Professional Development
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn vị trí thích hợp cho “地”:
“他觉得自己应该坐下来(A)认真(B)和妻子(C)谈谈他们现在(D)面临的问题。”
B
A
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn vị trí thích hợp cho “地”:
“我早就(A)多次(B)耐心(C)向他(D)解释过这个事情,可他就是不相信。”
C
A
B
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn vị trí thích hợp cho “地”:
“我这一段(A)时间太忙了,那部小说我现在(B)只能(C)继继续续(D)写。”
D
A
B
C
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “地” không?
“你感冒了,要多()喝水,多()休息。”
(1) không
(2) không
(1) không
(2) có
(1) có
(2) không
(1) có thể có hoặc không
(2) có thể có hoặc không
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “地” không?
“妈妈细心( )照顾儿子。”
có hoặc không đều được
không
có
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “地” không?
“他很勤劳,每天都早( )来,晚( )走。”
(1) không
(2) không
(1) không
(2) có
(1) có
(2) không
(1) có hoặc không đều được
(2) không
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “地” không?
“小明高高兴兴( )说今天发工资了,我们一起去吃一顿。”
có hoặc không đều được
có
không
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?