
Lý 10.5

Quiz
•
Physics
•
10th Grade
•
Easy
Trong Hoang
Used 63+ times
FREE Resource
79 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
nhiệt lượng
động năng
hóa năng
quang năng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Năng lượng từ Pin Mặt Trời có nguồn gốc là
năng lượng hóa học
năng lượng nhiệt
năng lượng hạt nhân
quang năng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
F1 sinh công dương, F2 không sinh công
F1 không sinh công, F2 sinh công dương
Cả hai lực đều sinh công dương
Cả hai lực đều sinh công âm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công có thể biểu thị bằng tích của
năng lượng và khoảng thời gian
lực và quãng đường đi được
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
lực và vận tốc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn d theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là
A = F.d
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ năng là đại lượng
luôn luôn dương
luôn luôn dương hoặc bằng 0
có thể dương, âm hoặc bằng 0
luôn luôn khác 0
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi
Thế năng tăng
luôn luôn dương hoặc bằng 0
có thể dương, âm hoặc bằng 0
luôn luôn khác 0
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
74 questions
vật lí - lí thuyết

Quiz
•
10th Grade
79 questions
lýyy

Quiz
•
10th Grade
79 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II LÝ KHỐI 10 - Q10

Quiz
•
10th Grade
79 questions
Đề cương Lí cuối kì 2 lớp 10

Quiz
•
10th Grade
83 questions
VL10-HKI-Quizzi

Quiz
•
10th Grade
78 questions
Lý CHK I 10e1

Quiz
•
10th Grade
81 questions
Lý thuyết phy001

Quiz
•
10th Grade
81 questions
vật lý 10 bài lực cản lực nâng

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade