
Ghép nghĩa - Thành ngữ H6
Authored by Ngân Hồ Ngọc Kim
World Languages
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
ghép nghĩa tương ứng với câu
nếm đủ mùi đời
饱经苍藏
nước mắt lưng tròng
鸦雀无声
thao thao bất tuyệt
热泪盈眶
mặt ủ mày chau
滔滔不绝
lặng ngắt như tờ
无精打采
2.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
ghép nghĩa tương ứng với câu
làm bằng mọi giá
津津有味
như đinh đóng cột
举世瞩目
không thể chờ đợi được
迫不及待
nổi tiếng thế giới
全力以赴
mùi ngon; mùi thơm
斩钉截铁
3.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
ghép nghĩa tương ứng với câu
không tiền khoáng hậu
兴致勃勃
tranh lên trước sợ rớt lại phía sau
想方设法
Hưng trí bừng bừng
空前绝后
để nghĩ ra mọi phương pháp có thể
翻天覆地
thay đổi triệt để
争相恐后
4.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
chọn nghĩa tương ứng với câu
nhất cử lưỡng tiện
狼吞虎咽
ăn như hổ đói
无忧无虑
Không lo không nghĩ
兴高采烈
hết sức phấn khởi
各抒己见
mỗi người phát biểu ý kiến của mình
见多识广
5.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
chọn nghĩa tương ứng với câu
đương nhiên; dĩ nhiên
理所当然
thấy nhiều biết rộng
知足常乐
hài lòng với những gì một người có
自力更生
tự lực cánh sinh
莫名其妙
ù ù cạc cạc
见多识广
6.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
ghép nghĩa tương ứng với câu
môi trường tự nhiên và phong tục tập quán
千方百计
trăm phương ngàn kế
精打细算
tính toán tỉ mỉ
刻不容缓
nằm trong khả năng
力所能及
vô cùng khẩn cấp
风土人情
7.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
chọn nghĩa tương ứng với câu
kiên nhẫn; miệt mài
心甘情愿
uyên thâm; uyên bác
博大精深
nhìn đông nhìn tây
东张西望
cam tâm tình nguyện
锲而不舍
danh xứng với thực
名副其实
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?